Trang chủ    >>   Ngữ pháp - Từ vựng
SỐ ĐẾM

Có thể nói số đếm tiếng Trung hoàn toàn khác biệt so với cách đọc số đếm trong tiếng Việt. Người dân TQ đọc số đếm theo 4 số, khác hơn nhiều so với việc đọc theo 3 số của người Việt. Chính bởi vậy, chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé.

一Yī: Một

二èr: Hai

三sān: Ba

四sì: Bốn

五wǔ: Năm

六liù: Sáu

七qī: Bảy

八bā: Tám

九jiǔ: Chín

十shí: Mười

一百yī bǎi: Một trăm (100)

一百零二yī bǎi líng èr: Một trăm linh hai (102)

一百一十一yī bǎi yī shí yī: Một trăm mười một (111)

二(两)百èr (liǎng) bǎi: Hai trăm (200)

一千yīqiān: Một nghìn (1000)

一千一百二十四yī qiān yī bǎi èr shí sì: Một nghìn một trăm hai mươi tư (1124)

两千liǎng qiān: Hai nghìn (2000)

两千零四十liǎng qiān líng sì shí: Hai nghìn không trăm bốn mươi (2040)

三千零五sān qiān líng wǔ: Ba nghìn không trăm linh năm (3005)

一万yī wàn: Một vạn (10.000)

八万八千八百八十八bā wàn bā qiān bā bǎi bā shí bā: Tám mươi tám nghìn tám trăm tám mươi tám (88.888)

十万shí wàn: Trăm nghìn (100.000)

二十一万零五百八十五 Èr shí yī wàn líng wǔ bǎi bā shí wǔ: Hai trăm mười nghìn năm trăm tám lăm (210.585)

百万bǎi wàn: Triệu (1.000.000)

千万qiān wàn: Chục triệu (10.000.000)

一亿yī yì: Trăm triệu (100.000.000)

十亿shí yì: Tỷ (1.000.000.000)

百亿bǎi yì: Chục tỷ (10.000.000.000)

千亿qiān yì: Trăm tỷ (100.000.000.000)

万亿wàn yì: Nghìn tỷ (1.000.000.000.000)


Tin khác