Trang chủ    >>   Ngữ pháp - Từ vựng
动态助词"着” - Trợ từ động thái " Zhe "

"Tôi đang làm bài tập", "Tôi đang chuẩn bị đồ đạc về nước",..... Trong tiếng Trung để biểu thị một hành động đang diễn ra chúng ta có những cách nói nào? Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu xem nhé ^^

(1) Trợ từ động thái "" (zhe) biểu thị sự tiếp diễn của động tác.

Mẫu câu: V +

   Vdu: 十年了我们才能坐在一起,大家笑,说,气氛很好。

              Shí nián le wǒmen cái néng zuò zài yīqǐ, dàjiā xiào zhe, shuō zhe, qìfēn hěn hǎo.

  Mười năm rồi chúng tôi mới có dịp ngồi cùng nhau, mọi người nói nói cười cười, không khí thật vui vẻ.

Phủ định: 没(有)。。。着

            Méi (yǒu)... zhe

                Vdu: 因为门还没有关,所以小偷悄悄进来,把所有的东西偷走了。

   Yīnwèi mén hái méi yǒu guān zhe, suǒyǐ xiǎotōu qiāoqiāo jìn lái, bǎ suǒ yǒu de dōngxī tōu zǒu le.

Bởi vì vẫn chưa đóng cửa nên kẻ trộm lẻn vào trộm hết đồ đạc đi mất rồi.

(2) Còn có thể dùng để nói rõ phương thức tiến hành động tác khác.

Vdu: 从这儿到那里不远,我们走去吧。

      Cóng zhè er dào nà lǐ bù yuǎn, wǒmen zǒu zhe qù ba.

      Từ đây đến đó cũng không xa, chúng ta đi bộ đi vậy.

* Chú ý: thường dùng với 正在,正,在。。。 (Zhèngzài, zhèng, zài... ne)

Vdu:

-    产品促销计划怎么样了?

Chǎnpǐn cùxiāo jìhuà zěn me yàng le?

Kế hoạch thúc đẩy sản phẩm sao rồi?

+ 我们正在呢,快做完了!

Wǒmen zhèngzài zuò zhe ne, kuài zuò wánliǎo!

 Chúng tôi đang làm đây, sắp xong rồi ạ.


Tin khác