Trang chủ    >>   Trung Quốc đó đây
TỪ VỰNG CHỦ ĐIỂM TÀU ĐIỆN NGẦM

Chắc hẳn đối với các bạn đi du học nước ngoài không còn lạ lẫm gì với tàu điện ngầm – một phương tiện phổ biến, tiện lợi và tiết kiệm cho những lưu học sinh như chúng ta. Vì vậy, việc đọc hiểu những tấm biển cảnh báo có một vai trò hết sức quan trọng mà bạn cần lưu ý. Và ngày hôm nay chúng ta cùng lên một chuyến tàu điện ngầm và tìm hiểu xem những tấm biển đó ý nghĩa gì nhé ! 

1. 请勿扶门(qǐng wù fú mén): Chú ý không nắm tay vào cửa

2. 请勿靠门(qǐng wù kào mén): Chú ý không dựa vào cửa

3. 小心站台间隙(xiǎoxīn zhàntái jiànxì): Chú ý khi bước qua rãnh đường tàu

4. 行车时刻表 (xíngchē shíkè biǎo) : Bảng giờ tàu chạy

5. 发车场 (fāchēchǎng) : Trạm xuất phát

6. 车站布告栏 (chēzhàn bùgào lán) : Bảng thông báo của nhà ga

7. 车站指示牌  (chēzhàn zhǐshì pái) : Biển báo trong nhà ga

8. 列车司机室  (lièchē sījī shì) : Buồng lái tàu

9. 乘警 (chéngjǐng) : Cảnh sát trên tàu

10. 检票口 (jiǎnpiào kǒu) : Cửa soát vé

11. 自动饮料售货机(Zìdòng yǐnliào shòuhuò jī): Máy bán đồ uống tự động 

       

12. 轨道 (guǐdào) : Đường ray

13. 高架铁路 (gāojià tiělù) : Đường sắt trên cao

14. 终点站 (zhōngdiǎn zhàn) : Ga cuối cùng

15. 座位(zuòwèi): Chỗ ngồi

16. 乘务员 (chéngwùyuán) : Nhân viên phục vụ trên tàu

17. 乘客 (chéngkè): Hành khách

18. 小卖部 (xiǎomàibù): Căng tin

19. 路线 (lùxiàn): Tuyến đường (Ví dụ: 一号线 (Yī hào xiàn):Line 1, 二号线(Èr hào xiàn): Line 2,……

20. 自动售票机(Zìdòng shòupiào jī): Máy bán vé tự động

-  换乘轨道到交通二号线(huàn chéng guǐdào dào jiāotōng èr hào xiàn): đổi sang đường tàu số 2.

- 下一站是换乘站,请要换乘二号线的乘客做好下车准备。列车开左侧门(Xià yí zhàn shì huànchéng zhàn, qǐng yào huànchéng èr hào xiàn de chéngkè zuò hǎo xià chē zhǔnbèi. Lièchē kāi zuǒ cèmén): Ga sau là ga chuyển tàu, xin mời những hành khách chuyển sang line số 2 chuẩn bị xuống tàu. Tàu sẽ mở cửa bên trái.

Hội thoại:

- 小王,你知不知道从东方路到大望路要坐哪个地铁呢??

   Xiǎo wáng, nǐ zhī bù zhīdào cóng dōngfāng lù dào dàwàng lù yào zuò nǎge dìtiě ne?

   Tiểu Vương, cậu có biết phải đi xe tàu điện ngầm nào để đi từ đường Đông Phương đến đường Đại Vọng không?

+ 你先坐5 号线然后转1 号线,这样就到大望路了.

   Nǐ xiān zuò 5 hào xiàn ránhòu zhuǎn 1 hào xiàn, zhèyàng jiù dào dàwàng lù le.

   Cậu phải ngồi xe line 5 rồi sau đó chuyển sang line 1, như vậy là đến đường Đại Vọng rồi.

- 谢谢你啊!

   Xièxiè nǐ ā.

   Cảm ơn cậu nhé !

+ 不谢。

   Bù xiè.

   Không có gì mà.

 


Tin khác