Trang chủ    >>   Giao tiếp
Tiếng Trung giao tiếp - "Mua sắm dụng cụ văn phòng" 购物办公司用品

   Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ biết thêm tên gọi của một số dụng cụ máy móc trong văn phòng, và một số cách nói thông dụng liên quan.

•传真机 chuánzhēn jī : máy fax
•复印机 fùyìnjī : máy in
•墨水 mòshuǐ : mực in
•屑压板 xiè yàbǎn : đồ gỗ ép
•种类 zhǒnglèi : chủng loại
•办公室 bàn gōngshì : văn phòng
•座椅 zuòyǐ : ghế xoay
 
•我买办公司桌椅,你介绍给我一下好吗?价格合适,质量较好,还有好看。

Wǒ mǎibàn gōngsī zhuō yǐ, nǐ jièshào gěi wǒ yīxià hǎo ma? Jiàgé héshì, zhìliàng jiào hǎo, hái yǒu hǎokàn.

Tôi mua bàn ghế cho công ty, anh giới thiệu cho tôi mấy loại được ko? Giá cả hợp lý, chất lượng tương đối tốt, và phải đẹp nữa.

•我在准备去买A4纸,顺便会买墨水给您,一个小时后你就可以打印了。

Wǒ zài zhǔnbèi qù mǎi A4 zhǐ, shùnbiàn huì mǎi mòshuǐ gěi nín, yīgè xiǎoshí hòu nǐ jiù kěyǐ dǎyìn le.

Tôi cũng đang chuẩn bị đi mua giấy a4, nhận tiện mua mực luôn, 1 tiếng nữa là ông có thể in rồi ạ

•哎呀,屑压板可以用好几年,你不用担心,再说,价格也合适,还好看。

Āiyā, xiè yàbǎn kěyǐ yòng hǎojǐ nián, nǐ bùyòng dānxīn, zàishuō, jiàgé yě héshì, hái hǎokàn.

Ây, đồ gỗ ép có thể dùng được mấy năm, cô đừng lo, hơn nữa, giá cả rất tốt, mẫu mã đẹp.