Trang chủ    >>   Giao tiếp
Tiếng trung giao tiếp - "Thời tiết" 天气

Trời đã bắt đầu trở lạnh, bạn muốn gọi điện hỏi thăm một người bạn Trung Quốc, hỏi thăm bên ấy nóng lạnh thế nào, kể xem bên này nắng gió ra sao,...

Hãy theo dõi bài học ngày hôm nay nhé, bạn sẽ thấy chúng rất hữu dụng đấy.

•热 Rè : nóng
•冷 lěng : lạnh
•白天 báitiān : ban ngày
•干燥 gānzào : khô
•凉快 liángkuai : mát mẻ
•冬天 dōngtiān : mùa đông
•夏天 xiàtiān : mùa hè
•秋天 qiūtiān : mùa thu
•春天 chūntiān : mùa xuân
•刮风 guā fēng : nổi gió
•下雪 xià xuě : tuyết rơi
 
•我很好,你呢?越南现在很热,白天太阳好大,干燥,晚上天气好舒服。但我睡觉的时候还要开空调呢。

Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? Yuènán xiànzài hěn rè, báitiān tàiyang hào dà, gānzào, wǎnshang tiānqì hǎo shūfu. Dàn wǒ shuìjiào de shíhòu hái yào kāi kòngtiáo ne.

Con khỏe ạ, mẹ thì sao? Ở Việt Nam giờ nóng lắm, ban ngày nắng to, khô, buổi tối dễ chịu hơn chút. Nhưng ngủ con vẫn phải bật điều hòa

•恩,我还好。天热,白天你别出来,小心头疼,多喝水。这边儿天气凉快,不太热

Ēn, wǒ hái hǎo. Tiān rè, báitiān nǐ bié chūlái, xiǎoxīn tóuténg, duō hē shuǐ. Zhè biān r tiānqì liángkuai, bù tài rè

Ừm, mẹ khỏe. Trời nóng, ban ngày còn đừng ra ngoài, cẩn thận đau đầu, uống nhiều nước vào nhé. Ở bên này thời tiết mát mẻ, không nóng lắm.