Trang chủ    >>   Giao tiếp
Tiếng Trung giao tiếp - "Các phương tiện giao thông" 城市里的交通工具

•火车 huǒchē : tàu hỏa
•地铁 dìtiě : tàu điện ngầm
•步行街 bùxíngjiē : phố đi bộ
•公共汽车 gōnggòng qìchē : xe bus
•城市 chéngshì : thành phố
•地图 dìtú : bản đồ
•自行车 zìxíngchē : xe đạp
•摩托车 mótuō chē : xe gắn máy
 
  • 我看看,明天你坐火车到南京,然后你坐地铁到步行街吧,这样可以省钱

Wǒ kàn kàn, míngtiān nǐ zuò huǒchē dào nánjīng, ránhòu nǐ zuò dìtiě dào bùxíngjiē ba, zhèyàng kěyǐ shěng qián

Để mình xem, ngày mai bạn đi tàu đến Nam Kinh, sau đó bạn đi tàu điện ngầm tới phố đi bộ, như vậy có thể tiết kiệm đươc tiền

  • 那你要看清楚城市地铁的地图,有时候要换车。

yào kàn qīngchǔ chéngshì dìtiě dìtú, yǒu shíhòu yào huàn chē

thế thì bạn phải xem bản đồ tàu điện ngầm, lúc phải đổi xe